TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁT
Bộ thủ: 八 (bát) · bộ số 12 Số nét: 2 Cấu tạo: ⿰丿乀(GHT),⿰丿乁(JKV) Mọi âm Hán Việt của chữ: bát

八 nghĩa là tám.

Nghĩa của 八

bā

BÁT
  1. Tám; 8

Từ ghép có 八

Thành ngữ có 八

Câu ví dụ với 八

  • 一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。 Yī, èr, sān, sì, wǔ, liù, qī, bā, jiǔ, shí.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382212
  • 现在是早上八时。 Xiànzài shì zǎoshang bā shí.Bây giờ là 8 giờ sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #590092

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

八 nghĩa là gì?

八 (bā) nghĩa là tám.

八 đọc thế nào?

八 đọc là bā (pinyin).

Âm Hán Việt của 八 là gì?

Âm Hán Việt của 八 là "bát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.