八
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 八 (bát) · bộ số 12 Số nét: 2 Cấu tạo: ⿰丿乀(GHT),⿰丿乁(JKV) Mọi âm Hán Việt của chữ: bát
八 nghĩa là tám.
Nghĩa của 八
bā
BÁT- Tám; 8
Từ ghép có 八
Thành ngữ có 八
- 胡说八道 — Nói nhảm nhí
- 四通八达 — Đường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ); tiếp cận từ mọi phía
- 四面八方 — Khắp mọi hướng
- 乱七八糟 — Hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn
- 七零八落 — Mọi thứ vỡ nát và lộn xộn
- 五花八门 — Muôn hình vạn trạng
- 七嘴八舌 — Thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc
- 横七竖八 — Lộn xộn
- 丑八怪 — Người xấu xí
- 七手八脚 — Mọi người cùng xúm vào giúp đỡ (hăng hái nhưng hơi hỗn loạn)
- 杂七杂八 — Một tập hợp
- 半斤八两 — Không khác nhau mấy
- 八拜之交 — Kết nghĩa huynh đệ
- 八面玲珑 — Khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)
- 四平八稳 — Mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ); quá thận trọng và thiếu sáng tạo
- 才高八斗 — Tài năng xuất chúng
- 乌七八糟 — Mọi thứ lộn xộn
- 四仰八叉 — Nằm ngửa dang chân tay
- 七老八十 — Ở tuổi bảy mươi (tuổi tác)
- 七扭八歪 — Méo mó
Câu ví dụ với 八
- 一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。 Yī, èr, sān, sì, wǔ, liù, qī, bā, jiǔ, shí.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382212
- 现在是早上八时。 Xiànzài shì zǎoshang bā shí.Bây giờ là 8 giờ sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #590092
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
八 nghĩa là gì?
八 (bā) nghĩa là tám.
八 đọc thế nào?
八 đọc là bā (pinyin).
Âm Hán Việt của 八 là gì?
Âm Hán Việt của 八 là "bát".