TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八万大藏经

Bāwàn Dàzàngjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 八萬大藏經

Âm Hán Việt BÁT VẠN ĐẠI TẠNG KINH

八万大藏经 nghĩa là Đại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bảng gỗ và lưu trữ tại chùa Hải Ấn 海印寺 Hǎiyìnsì ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc.

Nghĩa của 八万大藏经

Bāwàn Dàzàngjīng

BÁT VẠN ĐẠI TẠNG KINHphồn thể 八萬大藏經tên riêng
  1. Đại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bảng gỗ và lưu trữ tại chùa Hải Ấn 海印寺 Hǎiyìnsì ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc

Câu hỏi thường gặp

八万大藏经 nghĩa là gì?

八万大藏经 (bāwàn dàzàngjīng) nghĩa là Đại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bảng gỗ và lưu trữ tại chùa Hải Ấn 海印寺 Hǎiyìnsì ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc.

八万大藏经 đọc thế nào?

八万大藏经 đọc là Bāwàn Dàzàngjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 八万大藏经 là gì?

Âm Hán Việt của 八万大藏经 là "bát vạn đại tạng kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.