TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八大菜系

bādàcàixì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁT ĐẠI THÁI HỆ

八大菜系 nghĩa là Tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc, tức là 川鲁粤苏浙闽湘徽 (Chuān Lǔ Yuè Sū Zhè Mǐn Xiāng Huī).

Nghĩa của 八大菜系

bādàcàixì

BÁT ĐẠI THÁI HỆ
  1. Tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc, tức là 川鲁粤苏浙闽湘徽 (Chuān Lǔ Yuè Sū Zhè Mǐn Xiāng Huī)

Câu hỏi thường gặp

八大菜系 nghĩa là gì?

八大菜系 (bādàcàixì) nghĩa là Tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc, tức là 川鲁粤苏浙闽湘徽 (Chuān Lǔ Yuè Sū Zhè Mǐn Xiāng Huī).

八大菜系 đọc thế nào?

八大菜系 đọc là bādàcàixì (pinyin).

Âm Hán Việt của 八大菜系 là gì?

Âm Hán Việt của 八大菜系 là "bát đại thái hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.