TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八国联军

Bāguó Liánjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 八國聯軍

Âm Hán Việt BÁT QUỐC LIÊN QUÂN

八国联军 nghĩa là Liên quân tám nước, tham gia can thiệp quân sự ở miền bắc Trung Quốc năm 1900.

Nghĩa của 八国联军

Bāguó Liánjūn

BÁT QUỐC LIÊN QUÂNTên riêngphồn thể 八國聯軍tên riêng
  1. Liên quân tám nước, tham gia can thiệp quân sự ở miền bắc Trung Quốc năm 1900

Câu hỏi thường gặp

八国联军 nghĩa là gì?

八国联军 (bāguó liánjūn) nghĩa là Liên quân tám nước, tham gia can thiệp quân sự ở miền bắc Trung Quốc năm 1900.

八国联军 đọc thế nào?

八国联军 đọc là Bāguó Liánjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 八国联军 là gì?

Âm Hán Việt của 八国联军 là "bát quốc liên quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.