TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八婆

bāpó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁT BÀ

八婆 nghĩa là Người đàn bà lắm chuyện.

Nghĩa của 八婆

bāpó

BÁT BÀDanh từ
  1. Người đàn bà lắm chuyện
  2. Người tọc mạch (tiếng Quảng Đông)

Câu hỏi thường gặp

八婆 nghĩa là gì?

八婆 (bāpó) nghĩa là Người đàn bà lắm chuyện.

八婆 đọc thế nào?

八婆 đọc là bāpó (pinyin).

Âm Hán Việt của 八婆 là gì?

Âm Hán Việt của 八婆 là "bát bà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.