TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八宝山革命公墓

Bābǎo Shān Gémìng Gōngmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 八寶山革命公墓

Âm Hán Việt BÁT BẢO SƠN CÁCH MỆNH CÔNG MỘ

八宝山革命公墓 nghĩa là Nghĩa trang Cách mạng núi Babao ở quận Haidian, Bắc Kinh.

Nghĩa của 八宝山革命公墓

Bābǎo Shān Gémìng Gōngmù

BÁT BẢO SƠN CÁCH MỆNH CÔNG MỘphồn thể 八寶山革命公墓tên riêng
  1. Nghĩa trang Cách mạng núi Babao ở quận Haidian, Bắc Kinh

Câu hỏi thường gặp

八宝山革命公墓 nghĩa là gì?

八宝山革命公墓 (bābǎo shān gémìng gōngmù) nghĩa là Nghĩa trang Cách mạng núi Babao ở quận Haidian, Bắc Kinh.

八宝山革命公墓 đọc thế nào?

八宝山革命公墓 đọc là Bābǎo Shān Gémìng Gōngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 八宝山革命公墓 là gì?

Âm Hán Việt của 八宝山革命公墓 là "bát bảo sơn cách mệnh công mộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.