八宝粥 nghĩa là Cháo nấu với đậu đỏ, hạt sen, nhãn, táo đỏ, các loại hạt, v.v.
Nghĩa của 八宝粥
bābǎozhōu
BÁT BẢO CHÚCDanh từphồn thể 八寶粥
Cháo nấu với đậu đỏ, hạt sen, nhãn, táo đỏ, các loại hạt, v.v.
Câu hỏi thường gặp
八宝粥 nghĩa là gì?
八宝粥 (bābǎozhōu) nghĩa là Cháo nấu với đậu đỏ, hạt sen, nhãn, táo đỏ, các loại hạt, v.v.
八宝粥 đọc thế nào?
八宝粥 đọc là bābǎozhōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 八宝粥 là gì?
Âm Hán Việt của 八宝粥 là "bát bảo chúc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.