八宝眼药 nghĩa là Thuốc nhỏ mắt bát bảo (y học cổ truyền).
Nghĩa của 八宝眼药
bābǎoyǎnyào
BÁT BẢO NHÃN DƯỢCphồn thể 八寶眼藥
Thuốc nhỏ mắt bát bảo (y học cổ truyền)
Câu hỏi thường gặp
八宝眼药 nghĩa là gì?
八宝眼药 (bābǎoyǎnyào) nghĩa là Thuốc nhỏ mắt bát bảo (y học cổ truyền).
八宝眼药 đọc thế nào?
八宝眼药 đọc là bābǎoyǎnyào (pinyin).
Âm Hán Việt của 八宝眼药 là gì?
Âm Hán Việt của 八宝眼药 là "bát bảo nhãn dược".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.