TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八带鱼

bādàiyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 八帶魚

Âm Hán Việt BÁT ĐỚI NGƯ

八带鱼 nghĩa là bạch tuộc.

Nghĩa của 八带鱼

bādàiyú

BÁT ĐỚI NGƯDanh từphồn thể 八帶魚
  1. Bạch tuộc

Câu hỏi thường gặp

八带鱼 nghĩa là gì?

八带鱼 (bādàiyú) nghĩa là bạch tuộc.

八带鱼 đọc thế nào?

八带鱼 đọc là bādàiyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 八带鱼 là gì?

Âm Hán Việt của 八带鱼 là "bát đới ngư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.