TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八强赛

bāqiángsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 八強賽

Âm Hán Việt BÁT CƯỜNG TÁI

八强赛 nghĩa là tứ kết.

Nghĩa của 八强赛

bāqiángsài

BÁT CƯỜNG TÁIphồn thể 八強賽
  1. Tứ kết

Câu hỏi thường gặp

八强赛 nghĩa là gì?

八强赛 (bāqiángsài) nghĩa là tứ kết.

八强赛 đọc thế nào?

八强赛 đọc là bāqiángsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 八强赛 là gì?

Âm Hán Việt của 八强赛 là "bát cường tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.