TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八成

bāchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁT THÀNH

八成 nghĩa là tám mươi phần trăm, có khả năng nhất.

Nghĩa của 八成

bāchéng

BÁT THÀNHDanh từ, Phó từ
  1. Tám mươi phần trăm
  2. Có khả năng nhất
  3. Có lẽ

Câu hỏi thường gặp

八成 nghĩa là gì?

八成 (bāchéng) nghĩa là tám mươi phần trăm, có khả năng nhất.

八成 đọc thế nào?

八成 đọc là bāchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 八成 là gì?

Âm Hán Việt của 八成 là "bát thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.