TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八抬大轿

bātáidàjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 八抬大轎

Âm Hán Việt BÁT ĐÀI ĐẠI KIỆU

八抬大轿 nghĩa là kiệu tám người khiêng, đối đãi xa hoa.

Nghĩa của 八抬大轿

bātáidàjiào

BÁT ĐÀI ĐẠI KIỆUphồn thể 八抬大轎
  1. Kiệu tám người khiêng
  2. ví von Đối đãi xa hoa

Câu hỏi thường gặp

八抬大轿 nghĩa là gì?

八抬大轿 (bātáidàjiào) nghĩa là kiệu tám người khiêng, đối đãi xa hoa.

八抬大轿 đọc thế nào?

八抬大轿 đọc là bātáidàjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 八抬大轿 là gì?

Âm Hán Việt của 八抬大轿 là "bát đài đại kiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.