TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八拜之交

bābàizhījiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁT BÁI CHI GIAO

八拜之交 nghĩa là kết nghĩa huynh đệ, tình bạn thân thiết.

Nghĩa của 八拜之交

bābàizhījiāo

BÁT BÁI CHI GIAOCụm từ
  1. Kết nghĩa huynh đệ
  2. Tình bạn thân thiết

Câu hỏi thường gặp

八拜之交 nghĩa là gì?

八拜之交 (bābàizhījiāo) nghĩa là kết nghĩa huynh đệ, tình bạn thân thiết.

八拜之交 đọc thế nào?

八拜之交 đọc là bābàizhījiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 八拜之交 là gì?

Âm Hán Việt của 八拜之交 là "bát bái chi giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.