TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八月之光

Bāyuèzhī Guāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁT NGUYỆT CHI QUANG

八月之光 nghĩa là ánh sáng tháng tám.

Nghĩa của 八月之光

Bāyuèzhī Guāng

BÁT NGUYỆT CHI QUANGtên riêng
  1. "Ánh sáng tháng Tám" (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克纳 (Wēilián Fúkènà))

Câu hỏi thường gặp

八月之光 nghĩa là gì?

八月之光 (bāyuèzhī guāng) nghĩa là ánh sáng tháng tám.

八月之光 đọc thế nào?

八月之光 đọc là Bāyuèzhī Guāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 八月之光 là gì?

Âm Hán Việt của 八月之光 là "bát nguyệt chi quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.