TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八疸身面黄

bādǎnshēnmiànhuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 八疸身面黃

八疸身面黄 nghĩa là Tám loại hoàng đản với vàng da và mặt (y học cổ truyền).

Nghĩa của 八疸身面黄

bādǎnshēnmiànhuáng

phồn thể 八疸身面黃
  1. Tám loại hoàng đản với vàng da và mặt (y học cổ truyền)

Câu hỏi thường gặp

八疸身面黄 nghĩa là gì?

八疸身面黄 (bādǎnshēnmiànhuáng) nghĩa là Tám loại hoàng đản với vàng da và mặt (y học cổ truyền).

八疸身面黄 đọc thế nào?

八疸身面黄 đọc là bādǎnshēnmiànhuáng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.