八老 nghĩa là "Tám nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, viết tắt của 八大元老 (Bā Dà Yuánlǎo).
Nghĩa của 八老
Bālǎo
BÁT LÃOtên riêng
"Tám nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, viết tắt của 八大元老 (Bā Dà Yuánlǎo)
Câu hỏi thường gặp
八老 nghĩa là gì?
八老 (bālǎo) nghĩa là "Tám nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, viết tắt của 八大元老 (Bā Dà Yuánlǎo).
八老 đọc thế nào?
八老 đọc là Bālǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 八老 là gì?
Âm Hán Việt của 八老 là "bát lão".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.