TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八角

bājiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁT GIÁC

八角 nghĩa là hoa hồi, hồi sao.

Nghĩa của 八角

bājiǎo

BÁT GIÁCDanh từ, Tính từ
  1. Hoa hồi
  2. Hồi sao
  3. Hạt hồi
  4. Có hình bát giác
  5. Quả hồi

Từ ghép có 八角

Câu hỏi thường gặp

八角 nghĩa là gì?

八角 (bājiǎo) nghĩa là hoa hồi, hồi sao.

八角 đọc thế nào?

八角 đọc là bājiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 八角 là gì?

Âm Hán Việt của 八角 là "bát giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.