TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八角茴香

bājiǎohuíxiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁT GIÁC HỒI HƯƠNG

八角茴香 nghĩa là đại hồi, hồi sao.

Nghĩa của 八角茴香

bājiǎohuíxiāng

BÁT GIÁC HỒI HƯƠNGDanh từ
  1. Đại hồi
  2. Hồi sao
  3. Fructus Anisi Stellati

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 八角茴香

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

八角茴香 nghĩa là gì?

八角茴香 (bājiǎohuíxiāng) nghĩa là đại hồi, hồi sao.

八角茴香 đọc thế nào?

八角茴香 đọc là bājiǎohuíxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 八角茴香 là gì?

Âm Hán Việt của 八角茴香 là "bát giác hồi hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.