TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八辈子

bābèizi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 八輩子

Âm Hán Việt BÁT BỐI TỬ

八辈子 nghĩa là một thời gian dài.

Nghĩa của 八辈子

bābèizi

BÁT BỐI TỬDanh từphồn thể 八輩子
  1. ví dụ Một thời gian dài

Câu hỏi thường gặp

八辈子 nghĩa là gì?

八辈子 (bābèizi) nghĩa là một thời gian dài.

八辈子 đọc thế nào?

八辈子 đọc là bābèizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 八辈子 là gì?

Âm Hán Việt của 八辈子 là "bát bối tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.