八音
giọng máy của trình duyệt
八音 nghĩa là Hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹).
Nghĩa của 八音
bāyīn
BÁT ÂMDanh từ- Hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹)
- Tám loại âm thanh phát ra từ nhạc cụ trong các loại này
- Âm nhạc
Từ ghép có 八音
Câu hỏi thường gặp
八音 nghĩa là gì?
八音 (bāyīn) nghĩa là Hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹).
八音 đọc thế nào?
八音 đọc là bāyīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 八音 là gì?
Âm Hán Việt của 八音 là "bát âm".