TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公主抱

gōngzhǔbào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG CHỦ BÃO

公主抱 nghĩa là Bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa.

Nghĩa của 公主抱

gōngzhǔbào

CÔNG CHỦ BÃODanh từ
  1. Bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa

Câu hỏi thường gặp

公主抱 nghĩa là gì?

公主抱 (gōngzhǔbào) nghĩa là Bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa.

公主抱 đọc thế nào?

公主抱 đọc là gōngzhǔbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 公主抱 là gì?

Âm Hán Việt của 公主抱 là "công chủ bão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.