公主抱 nghĩa là Bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa.
Nghĩa của 公主抱
gōngzhǔbào
CÔNG CHỦ BÃODanh từ
Bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa
Câu hỏi thường gặp
公主抱 nghĩa là gì?
公主抱 (gōngzhǔbào) nghĩa là Bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa.
公主抱 đọc thế nào?
公主抱 đọc là gōngzhǔbào (pinyin).
Âm Hán Việt của 公主抱 là gì?
Âm Hán Việt của 公主抱 là "công chủ bão".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.