TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公主病

gōngzhǔbìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG CHỦ BỆNH

公主病 nghĩa là Tự cho mình là trung tâm.

Nghĩa của 公主病

gōngzhǔbìng

CÔNG CHỦ BỆNHDanh từ
  1. từ mới khoảng năm 1997, thông tục Tự cho mình là trung tâm

Câu hỏi thường gặp

公主病 nghĩa là gì?

公主病 (gōngzhǔbìng) nghĩa là Tự cho mình là trung tâm.

公主病 đọc thế nào?

公主病 đọc là gōngzhǔbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 公主病 là gì?

Âm Hán Việt của 公主病 là "công chủ bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.