TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公伤事故

gōngshāngshìgù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公傷事故

Âm Hán Việt CÔNG THƯƠNG SỰ CỐ

公伤事故 nghĩa là tai nạn lao động.

Nghĩa của 公伤事故

gōngshāngshìgù

CÔNG THƯƠNG SỰ CỐphồn thể 公傷事故
  1. Tai nạn lao động
  2. Chấn thương liên quan đến công việc

Câu hỏi thường gặp

公伤事故 nghĩa là gì?

公伤事故 (gōngshāngshìgù) nghĩa là tai nạn lao động.

公伤事故 đọc thế nào?

公伤事故 đọc là gōngshāngshìgù (pinyin).

Âm Hán Việt của 公伤事故 là gì?

Âm Hán Việt của 公伤事故 là "công thương sự cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.