TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公使馆

gōngshǐguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公使館

Âm Hán Việt CÔNG SỨ QUÁN

公使馆 nghĩa là đại sứ quán, cơ quan ngoại giao.

Nghĩa của 公使馆

gōngshǐguǎn

CÔNG SỨ QUÁNphồn thể 公使館
  1. Đại sứ quán (thuật ngữ cũ)
  2. Cơ quan ngoại giao

Câu hỏi thường gặp

公使馆 nghĩa là gì?

公使馆 (gōngshǐguǎn) nghĩa là đại sứ quán, cơ quan ngoại giao.

公使馆 đọc thế nào?

公使馆 đọc là gōngshǐguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 公使馆 là gì?

Âm Hán Việt của 公使馆 là "công sứ quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.