TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公信力

gōngxìnlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG TÍN LỰC

公信力 nghĩa là Sự tin cậy của công chúng.

Nghĩa của 公信力

gōngxìnlì

CÔNG TÍN LỰCDanh từ
  1. Sự tin cậy của công chúng
  2. Độ tin cậy

Câu hỏi thường gặp

公信力 nghĩa là gì?

公信力 (gōngxìnlì) nghĩa là Sự tin cậy của công chúng.

公信力 đọc thế nào?

公信力 đọc là gōngxìnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 公信力 là gì?

Âm Hán Việt của 公信力 là "công tín lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.