公信力 (gōngxìnlì) nghĩa là Sự tin cậy của công chúng.
公信力 đọc thế nào?
公信力 đọc là gōngxìnlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 公信力 là gì?
Âm Hán Việt của 公信力 là "công tín lực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.