公共事业 nghĩa là tiện ích công cộng, doanh nghiệp nhà nước.
Nghĩa của 公共事业
gōnggòngshìyè
CÔNG CỘNG SỰ NGHIỆPDanh từphồn thể 公共事業
Tiện ích công cộng
Doanh nghiệp nhà nước
Tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện
Câu hỏi thường gặp
公共事业 nghĩa là gì?
公共事业 (gōnggòngshìyè) nghĩa là tiện ích công cộng, doanh nghiệp nhà nước.
公共事业 đọc thế nào?
公共事业 đọc là gōnggòngshìyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 公共事业 là gì?
Âm Hán Việt của 公共事业 là "công cộng sự nghiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.