TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公共事业

gōnggòngshìyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公共事業

Âm Hán Việt CÔNG CỘNG SỰ NGHIỆP

公共事业 nghĩa là tiện ích công cộng, doanh nghiệp nhà nước.

Nghĩa của 公共事业

gōnggòngshìyè

CÔNG CỘNG SỰ NGHIỆPDanh từphồn thể 公共事業
  1. Tiện ích công cộng
  2. Doanh nghiệp nhà nước
  3. Tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện

Câu hỏi thường gặp

公共事业 nghĩa là gì?

公共事业 (gōnggòngshìyè) nghĩa là tiện ích công cộng, doanh nghiệp nhà nước.

公共事业 đọc thế nào?

公共事业 đọc là gōnggòngshìyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 公共事业 là gì?

Âm Hán Việt của 公共事业 là "công cộng sự nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.