TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公共休息室

gōnggòngxiūxīshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG CỘNG HƯU TỨC THẤT

公共休息室 nghĩa là phòng chờ chung, phòng sinh hoạt chung.

Nghĩa của 公共休息室

gōnggòngxiūxīshì

CÔNG CỘNG HƯU TỨC THẤT
  1. Phòng chờ chung; phòng sinh hoạt chung

Câu hỏi thường gặp

公共休息室 nghĩa là gì?

公共休息室 (gōnggòngxiūxīshì) nghĩa là phòng chờ chung, phòng sinh hoạt chung.

公共休息室 đọc thế nào?

公共休息室 đọc là gōnggòngxiūxīshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 公共休息室 là gì?

Âm Hán Việt của 公共休息室 là "công cộng hưu tức thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.