TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公共假期

gōnggòngjiàqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG CỘNG GIẢ KỲ

公共假期 nghĩa là kỳ nghỉ lễ chung.

Nghĩa của 公共假期

gōnggòngjiàqī

CÔNG CỘNG GIẢ KỲDanh từ
  1. Kỳ nghỉ lễ chung

Câu hỏi thường gặp

公共假期 nghĩa là gì?

公共假期 (gōnggòngjiàqī) nghĩa là kỳ nghỉ lễ chung.

公共假期 đọc thế nào?

公共假期 đọc là gōnggòngjiàqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 公共假期 là gì?

Âm Hán Việt của 公共假期 là "công cộng giả kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.