TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公共安全罪

gōnggòng'ānquánzuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG CỘNG AN TOÀN TỘI

公共安全罪 nghĩa là Tội xâm phạm trật tự công cộng.

Nghĩa của 公共安全罪

gōnggòng'ānquánzuì

CÔNG CỘNG AN TOÀN TỘI
  1. Tội xâm phạm trật tự công cộng

Câu hỏi thường gặp

公共安全罪 nghĩa là gì?

公共安全罪 (gōnggòng'ānquánzuì) nghĩa là Tội xâm phạm trật tự công cộng.

公共安全罪 đọc thế nào?

公共安全罪 đọc là gōnggòng'ānquánzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 公共安全罪 là gì?

Âm Hán Việt của 公共安全罪 là "công cộng an toàn tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.