TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公办

gōngbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公辦

Âm Hán Việt CÔNG BIỆN

公办 nghĩa là nhà nước điều hành.

Nghĩa của 公办

gōngbàn

CÔNG BIỆNTính từphồn thể 公辦
  1. Nhà nước điều hành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公办

Trái nghĩa

Thành ngữ có 公办

  • 公事公办 — Làm việc theo cách hoàn toàn nguyên tắc
  • 秉公办理 — Làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng

Câu hỏi thường gặp

公办 nghĩa là gì?

公办 (gōngbàn) nghĩa là nhà nước điều hành.

公办 đọc thế nào?

公办 đọc là gōngbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 公办 là gì?

Âm Hán Việt của 公办 là "công biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.