TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民办

mínbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民辦

Âm Hán Việt DÂN BIỆN

民办 nghĩa là Do người dân điều hành.

Nghĩa của 民办

mínbàn

DÂN BIỆNTính từphồn thể 民辦
  1. Do người dân điều hành
  2. Hoạt động tư nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 民办

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

民办 nghĩa là gì?

民办 (mínbàn) nghĩa là Do người dân điều hành.

民办 đọc thế nào?

民办 đọc là mínbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 民办 là gì?

Âm Hán Việt của 民办 là "dân biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.