TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公历

gōnglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公曆

Âm Hán Việt CÔNG LỊCH

公历 nghĩa là lịch gregorian, lịch dương.

Nghĩa của 公历

gōnglì

CÔNG LỊCHDanh từphồn thể 公曆
  1. Lịch Gregorian
  2. Lịch dương

Câu hỏi thường gặp

公历 nghĩa là gì?

公历 (gōnglì) nghĩa là lịch gregorian, lịch dương.

公历 đọc thế nào?

公历 đọc là gōnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 公历 là gì?

Âm Hán Việt của 公历 là "công lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.