TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公厕

gōngcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公廁

Âm Hán Việt CÔNG XÍ
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 所 (suǒ), 个 (gè)

公厕 nghĩa là Nhà vệ sinh công cộng.

Nghĩa của 公厕

gōngcè

CÔNG XÍDanh từ, Tính từphồn thể 公廁
  1. Nhà vệ sinh công cộng

Câu hỏi thường gặp

公厕 nghĩa là gì?

公厕 (gōngcè) nghĩa là Nhà vệ sinh công cộng.

公厕 đọc thế nào?

公厕 đọc là gōngcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 公厕 là gì?

Âm Hán Việt của 公厕 là "công xí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.