TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公司

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gōngsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG TY

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “công ty” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)

公司 nghĩa là công ty, hãng.

Nghĩa của 公司

gōngsī

CÔNG TYDanh từ
  1. Công ty; hãng; tập đoàn

Từ ghép có 公司

Câu ví dụ với 公司

  • 你要是再给我们公司出洋相,我可就不客气了。 Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.Tatoeba #3709292
  • 公司的职员设法隐瞒,但真相不久便水落石出了。 Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.Tatoeba #358988
  • 公司为他们提供制服。 Công ty phát đồng phục cho họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343633
  • 他在哪家公司工作? Anh ấy làm việc ở công ty nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336041
  • 公司破产了。 Gōngsī pòchǎn le.Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1366056

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

公司 nghĩa là gì?

公司 (gōngsī) nghĩa là công ty, hãng.

公司 đọc thế nào?

公司 đọc là gōngsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 公司 là gì?

Âm Hán Việt của 公司 là "công ty".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.