TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公听会

gōngtīnghuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公聽會

Âm Hán Việt CÔNG THÍNH HỘI

公听会 nghĩa là Phiên điều trần công khai.

Nghĩa của 公听会

gōngtīnghuì

CÔNG THÍNH HỘIDanh từphồn thể 公聽會
  1. Phiên điều trần công khai

Câu hỏi thường gặp

公听会 nghĩa là gì?

公听会 (gōngtīnghuì) nghĩa là Phiên điều trần công khai.

公听会 đọc thế nào?

公听会 đọc là gōngtīnghuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 公听会 là gì?

Âm Hán Việt của 公听会 là "công thính hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.