TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公告

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gōnggào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG CÁO

公告 nghĩa là đăng thông báo, thông báo.

Nghĩa của 公告

gōnggào

CÔNG CÁODanh từ, Động từ
  1. Đăng thông báo
  2. Thông báo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公告

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

公告 nghĩa là gì?

公告 (gōnggào) nghĩa là đăng thông báo, thông báo.

公告 đọc thế nào?

公告 đọc là gōnggào (pinyin).

Âm Hán Việt của 公告 là gì?

Âm Hán Việt của 公告 là "công cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.