TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公园

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gōngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公園

Âm Hán Việt CÔNG VIÊN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 座 (zuò)

公园 nghĩa là công viên.

Nghĩa của 公园

gōngyuán

CÔNG VIÊNDanh từphồn thể 公園
  1. Công viên (dành cho công chúng giải trí)

Câu ví dụ với 公园

  • 我每天早上到公园里遛狗。 Wǒ měitiān zǎoshang dào gōngyuán lǐ liùgǒu.Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.Tatoeba #334688
  • 他可能在公园周围慢跑。 Tā kěnéng zài gōngyuán zhōuwéi mànpǎo.Có thể anh ấy đang đi dạo quanh công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793903
  • 这个公园是小孩子的天堂。 Zhège gōngyuán shì xiǎoháizi de tiāntáng.Công viên này là thiên đường đối với trẻ nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2757179
  • 那里也有个公园。 Nàli yě yǒu gè gōngyuán.Ở kia cũng có một cái công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8798310
  • 公园里有许多散步的情侣。 Gōngyuán lǐ yǒu xǔduō sànbù de qínglǚ.Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

公园 nghĩa là gì?

公园 (gōngyuán) nghĩa là công viên.

公园 đọc thế nào?

公园 đọc là gōngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 公园 là gì?

Âm Hán Việt của 公园 là "công viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.