TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公因式

gōngyīnshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG NHÂN THỨC

公因式 nghĩa là ước số chung, ước chung.

Nghĩa của 公因式

gōngyīnshì

CÔNG NHÂN THỨCDanh từ
  1. Ước số chung
  2. Ước chung (của biểu thức toán học)

Câu hỏi thường gặp

公因式 nghĩa là gì?

公因式 (gōngyīnshì) nghĩa là ước số chung, ước chung.

公因式 đọc thế nào?

公因式 đọc là gōngyīnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 公因式 là gì?

Âm Hán Việt của 公因式 là "công nhân thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.