TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公子

gōngzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG TỬ

公子 nghĩa là con trai quan lại, con trai quý tộc.

Nghĩa của 公子

gōngzǐ

CÔNG TỬDanh từ, Tên riêng
  1. Con trai quan lại
  2. Con trai quý tộc
  3. Con trai của ông (kính ngữ)

Từ ghép có 公子

Câu hỏi thường gặp

公子 nghĩa là gì?

公子 (gōngzǐ) nghĩa là con trai quan lại, con trai quý tộc.

公子 đọc thế nào?

公子 đọc là gōngzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 公子 là gì?

Âm Hán Việt của 公子 là "công tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.