公子哥儿 nghĩa là Công tử được nuông chiều trong gia đình giàu có.
Nghĩa của 公子哥儿
gōngzǐgēr
CÔNG TỬ CA NHIDanh từphồn thể 公子哥兒
Công tử được nuông chiều trong gia đình giàu có
Câu hỏi thường gặp
公子哥儿 nghĩa là gì?
公子哥儿 (gōngzǐgēr) nghĩa là Công tử được nuông chiều trong gia đình giàu có.
公子哥儿 đọc thế nào?
公子哥儿 đọc là gōngzǐgēr (pinyin).
Âm Hán Việt của 公子哥儿 là gì?
Âm Hán Việt của 公子哥儿 là "công tử ca nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.