TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公安局

gōng'ānjú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG AN CỤC

公安局 nghĩa là cục công an, sở cảnh sát.

Nghĩa của 公安局

gōng'ānjú

CÔNG AN CỤCDanh từ
  1. Cục công an (cơ quan chính phủ có chức năng tương tự đồn cảnh sát); sở cảnh sát; đồn công an

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公安局

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

公安局 nghĩa là gì?

公安局 (gōng'ānjú) nghĩa là cục công an, sở cảnh sát.

公安局 đọc thế nào?

公安局 đọc là gōng'ānjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 公安局 là gì?

Âm Hán Việt của 公安局 là "công an cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.