公安
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “công an” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
公安 nghĩa là công an, an toàn công cộng.
Nghĩa của 公安
gōng'ān
CÔNG ANDanh từ, Tên riêng- Bộ Công An
- An toàn công cộng
Từ ghép có 公安
Câu hỏi thường gặp
公安 nghĩa là gì?
公安 (gōng'ān) nghĩa là công an, an toàn công cộng.
公安 đọc thế nào?
公安 đọc là gōng'ān (pinyin).
Âm Hán Việt của 公安 là gì?
Âm Hán Việt của 公安 là "công an".