TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公害

gōnghài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG HẠI

公害 nghĩa là ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội.

Nghĩa của 公害

gōnghài

CÔNG HẠIDanh từ
  1. Ô nhiễm môi trường
  2. Tệ nạn xã hội; tai họa của xã hội

Câu hỏi thường gặp

公害 nghĩa là gì?

公害 (gōnghài) nghĩa là ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội.

公害 đọc thế nào?

公害 đọc là gōnghài (pinyin).

Âm Hán Việt của 公害 là gì?

Âm Hán Việt của 公害 là "công hại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.