TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公家

gōngjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG GIA

公家 nghĩa là công chúng, nhà nước.

Nghĩa của 公家

gōngjiā

CÔNG GIATính từ, Danh từ, Động từ, Phó từ
  1. Công chúng
  2. Nhà nước
  3. Xã hội
  4. Ngân sách nhà nước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公家

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 公家

Câu hỏi thường gặp

公家 nghĩa là gì?

公家 (gōngjiā) nghĩa là công chúng, nhà nước.

公家 đọc thế nào?

公家 đọc là gōngjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 公家 là gì?

Âm Hán Việt của 公家 là "công gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.