TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公差

gōngchā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG SAI

公差 nghĩa là dung sai, hiệu số chung.

Nghĩa của 公差

gōngchā

CÔNG SAIDanh từ, Động từ
  1. Dung sai (lỗi cho phép)
  2. Hiệu số chung (của cấp số cộng)

gōngchāi

CÔNG SAIDanh từ, Động từ
  1. Công vụ sai đi
  2. Người hầu tòa trong nha môn

Câu hỏi thường gặp

公差 nghĩa là gì?

公差 (gōngchā, gōngchāi) nghĩa là dung sai, hiệu số chung.

公差 đọc thế nào?

公差 đọc là gōngchā (pinyin).

Âm Hán Việt của 公差 là gì?

Âm Hán Việt của 公差 là "công sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.