TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公平交易

gōngpíngjiāoyì giọng máy của trình duyệt

公平交易 nghĩa là giao dịch công bằng.

Nghĩa của 公平交易

gōngpíngjiāoyì

  1. Giao dịch công bằng

Câu hỏi thường gặp

公平交易 nghĩa là gì?

公平交易 (gōngpíngjiāoyì) nghĩa là giao dịch công bằng.

公平交易 đọc thế nào?

公平交易 đọc là gōngpíngjiāoyì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.