公平
giọng máy của trình duyệt
公平 nghĩa là công bằng, không thiên vị.
Nghĩa của 公平
gōngpíng
CÔNG BÌNHTính từ, Danh từ, Tên riêng- Công bằng
- Không thiên vị
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公平
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 公平
Câu hỏi thường gặp
公平 nghĩa là gì?
公平 (gōngpíng) nghĩa là công bằng, không thiên vị.
公平 đọc thế nào?
公平 đọc là gōngpíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 公平 là gì?
Âm Hán Việt của 公平 là "công bình".