TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公平

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gōngpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG BÌNH

公平 nghĩa là công bằng, không thiên vị.

Nghĩa của 公平

gōngpíng

CÔNG BÌNHTính từ, Danh từ, Tên riêng
  1. Công bằng
  2. Không thiên vị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公平

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 公平

Câu hỏi thường gặp

公平 nghĩa là gì?

公平 (gōngpíng) nghĩa là công bằng, không thiên vị.

公平 đọc thế nào?

公平 đọc là gōngpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 公平 là gì?

Âm Hán Việt của 公平 là "công bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.