公平审判权 (gōngpíngshěnpànquán) nghĩa là Quyền được xét xử công bằng.
公平审判权 đọc thế nào?
公平审判权 đọc là gōngpíngshěnpànquán (pinyin).
Âm Hán Việt của 公平审判权 là gì?
Âm Hán Việt của 公平审判权 là "công bình thẩm phán quyền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.