TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公平审判权

gōngpíngshěnpànquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公平審判權

Âm Hán Việt CÔNG BÌNH THẨM PHÁN QUYỀN

公平审判权 nghĩa là Quyền được xét xử công bằng.

Nghĩa của 公平审判权

gōngpíngshěnpànquán

CÔNG BÌNH THẨM PHÁN QUYỀNDanh từphồn thể 公平審判權
  1. Quyền được xét xử công bằng

Câu hỏi thường gặp

公平审判权 nghĩa là gì?

公平审判权 (gōngpíngshěnpànquán) nghĩa là Quyền được xét xử công bằng.

公平审判权 đọc thế nào?

公平审判权 đọc là gōngpíngshěnpànquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 公平审判权 là gì?

Âm Hán Việt của 公平审判权 là "công bình thẩm phán quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.