TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公开化

gōngkāihuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公開化

Âm Hán Việt CÔNG KHAI HÓA

公开化 nghĩa là công khai, đưa ra ánh sáng.

Nghĩa của 公开化

gōngkāihuà

CÔNG KHAI HÓAphồn thể 公開化
  1. Công khai; đưa ra ánh sáng

Câu hỏi thường gặp

公开化 nghĩa là gì?

公开化 (gōngkāihuà) nghĩa là công khai, đưa ra ánh sáng.

公开化 đọc thế nào?

公开化 đọc là gōngkāihuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 公开化 là gì?

Âm Hán Việt của 公开化 là "công khai hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.