TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公开赛

gōngkāisài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公開賽

Âm Hán Việt CÔNG KHAI TÁI

公开赛 nghĩa là giải vô địch mở, mở.

Nghĩa của 公开赛

gōngkāisài

CÔNG KHAI TÁIDanh từphồn thể 公開賽
  1. thể thao Giải vô địch mở
  2. Mở (như trong "Giải Mở Rộng Mỹ")

Câu hỏi thường gặp

公开赛 nghĩa là gì?

公开赛 (gōngkāisài) nghĩa là giải vô địch mở, mở.

公开赛 đọc thế nào?

公开赛 đọc là gōngkāisài (pinyin).

Âm Hán Việt của 公开赛 là gì?

Âm Hán Việt của 公开赛 là "công khai tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.